[yǒu míng]
hữu danh
他是有名的登山运动健将
tā shì yǒu míng de dēng shān yùn dòng jiàn jiàng
Anh ấy là một vận động viên leo núi nổi tiếng
有名无实yǒu míng wú shí
hữu danh vô thực
nghĩa đen: có tên mà không có thực; tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
有名亡实yǒu míng wáng shí
hữu danh vong thực
nghĩa đen: có tên nhưng không có thực; tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
固有名词gù yǒu míng cí
cố hữu danh từ
danh từ riêng
赫赫有名hè hè yǒu míng
hách hách hữu danh
lừng lẫy; nổi bật; danh giá
专有名词zhuān yǒu míng cí
chuyên hữu danh từ
thuật ngữ kỹ thuật; danh từ riêng
师出有名shī chū yǒu míng
sư xuất hữu danh
nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân; làm việc gì đó có lý do chính đáng; có chính nghĩa