[tì cèng]
thế thặng
右脚轻轻地在地上替蹭着
yòu jiǎo qīng qīng dì zài dì shàng tì cèng zhe
Chân phải khẽ cọ trên mặt đất
他的腿病已有好转,拄着棍儿可以往前替蹭了 你们磨磨蹭蹭的,事情什么时候能做完?
tā de tuǐ bìng yǐ yǒu hǎo zhuǎn , zhǔ zhe gùn ér kě yǐ wǎng qián tì cèng le nǐ men mó mó cèng cèng de , shì qíng shén me shí hòu néng zuò wán ?
Chân anh ấy đỡ rồi, chống gậy có thể di chuyển tới trước được rồi. Các cậu cứ lề mề mãi, bao giờ mới làm xong việc?
我跟爸爸替蹭了半天,他才答应明天带咱们到动物园玩去
wǒ gēn bà ba tì cèng le bàn tiān , tā cái dā ying míng tiān dài zán men dào dòng wù yuán wán qù
Con nài nỉ bố mãi, ông ấy mới đồng ý ngày mai cho chúng ta đi sở thú chơi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.