[tì shǒu]
thế thủ
孩子大了,能给大人替替手了
hái zi dà le , néng gěi dà rén tì tì shǒu le
Con cái lớn rồi, có thể giúp người lớn làm việc vặt.
他上了年纪,快干不动了,赶紧找个替手吧
tā shàng le nián jì , kuài gān bú dòng le , gǎn jǐn zhǎo gè tì shǒu ba
Ông ấy lớn tuổi rồi, sắp không làm nổi nữa, mau tìm người thay thế đi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.