[màn yán]
mạn diên
群山曼延
qún shān màn yán
Núi non trùng điệp
曲折的羊肠小道一直曼延到远方。mdn 轻慢,没有礼貌:曼延骂。谩(謾)第见87+贸M6n
qū zhé de yáng cháng xiǎo dào yì zhí màn yán dào yuǎn fāng 。mdn qīng màn , méi yǒu lǐ mào : màn yán mà 。 màn ( mán ) dì jiàn 87+ mào M6n
Con đường nhỏ quanh co, khúc khuỷu kéo dài đến tận phương xa.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.