汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
更名 (gēng míng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
更名
[gēng míng]
canh
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
đổi tên
Ví dụ
更名改姓
gēng míng gǎi xìng
Đổi tên đổi họ.
Từ ghép
0 từ chứa “更名”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
改名
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
更换名字或名称
~改姓
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
更
gèng
Thay đổi, thay thế, làm mới; Trải qua, kinh qua; Canh, khoảng thời gian hai giờ vào ban đêm
名
míng
danh
Tên gọi, danh xưng của người, vật, sự việc; Nổi tiếng, có danh tiếng, được biết đến rộng rãi; Đặt tên, gọi tên