[bào zǒu]
bạo tẩu
为了減肥,她每天暴走10 公里
wèi le jiǎn féi , tā měi tiān bào zǒu 10 gōng lǐ
Để giảm cân, cô ấy đi bộ nhanh 10 km mỗi ngày
暴走族bào zǒu zú
bạo tẩu tộc
nhóm thanh niên nổi loạn đi mô tô
暴走鞋bào zǒu xié
bạo tẩu hài
giày Heelys
暴走漫画bào zǒu màn huà
bạo tẩu mạn hoạ
truyện tranh rage comic