汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
暴富 (bào fù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
暴富
[bào fù]
bạo phú
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
phất lên nhanh chóng
Ví dụ
一夜暴富
yí yè bào fù
Giàu nhanh sau một đêm
Từ ghép
0 từ chứa “暴富”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
突然发财致富(多含贬义)
一夜~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
暴
bào
bạo
Hung dữ, tàn nhẫn, dữ dội; Sử dụng bạo lực, tấn công; Bạo lực, sự nổi loạn
富
fù
phú
giàu có, có nhiều của cải; phong phú, dồi dào, nhiều về số lượng hoặc chất lượng; làm cho giàu có, làm cho phong phú