汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
晋度 (jìn dù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
晋度
【晉度】
[jìn dù]
tấn độ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Phổ độ chúng sinh
Ví dụ
晋度众生
jìn dù zhòng shēng
cứu độ chúng sinh
Từ ghép
0 từ chứa “晋度”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
佛教用语,指广施法力,使众生得到解脱
~众生
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
晋
jìn
tấn
Tên một triều đại phong kiến Trung Quốc; Tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây; Tiến lên, thăng tiến
度
dù
độ
Trải qua, vượt qua một khoảng thời gian, không gian; Mức độ, trình độ, phạm vi của sự vật, hiện tượng; Đơn vị đo lường (nhiệt độ, góc, tốc độ, mật độ)