[xī rì]
tích nhật
昔日的荒山,今天已经栽满了果树。.xi
xī rì de huāng shān , jīn tiān yǐ jīng zāi mǎn le guǒ shù 。.xi
Núi hoang ngày xưa, nay đã trồng đầy cây ăn quả
昔日居 条分缕昔日分崩赏,疑义相与昔日
xī rì jū tiáo fēn lǚ xī rì fēn bēng shǎng , yí yì xiāng yǔ xī rì
Ngày xưa phân chia rõ ràng, nghi ngờ lẫn nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.