[míng míng]
minh minh
这话明明是他说的,怎么转眼就不认账了?
zhè huà míng míng shì tā shuō de , zěn me zhuǎn yǎn jiù bú rèn zhàng le ?
Lời này rõ ràng là anh ta nói, sao quay đi quay lại lại không nhận nữa?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.