[míng liàng]
minh lượng
灯光明亮
dēng guāng míng liàng
Ánh đèn sáng rõ
打开窗户,屋子就会明亮些
dǎ kāi chuāng hù , wū zi jiù huì míng liàng xiē
Mở cửa sổ ra, căn phòng sẽ sáng sủa hơn
小姑娘有一双明亮的眼睛
xiǎo gū niáng yǒu yì shuāng míng liàng de yǎn jīng
Cô bé có đôi mắt sáng
听了这番解释,老张心里明亮了
tīng le zhè fān jiě shì , lǎo zhāng xīn lǐ míng liàng le
Nghe lời giải thích này, lòng lão Trương đã thông suốt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.