[hào]
hạo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
昊天hào tiān
hạo thiên
trời quang
小昊xiǎo hào
tiểu hạo
Tiểu Hạo, thủ lĩnh của Đông Di 東夷|东夷[Dong1 yi2] hoặc Man Di phương Đông
李元昊lǐ yuán hào
lý nguyên hạo
Li Yuanhao, quốc vương sáng lập Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4] ở khu vực Ninh Hạ hiện đại 寧夏|宁夏[Ning2 xia4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.