[shí jiān chà]
thời gian sai
商贩利用南北方水果成熟期不同的时间差获利
shāng fàn lì yòng nán běi fāng shuǐ guǒ chéng shú qī bù tóng de shí jiān chà huò lì
Các thương nhân kiếm lời từ chênh lệch thời gian thu hoạch trái vụ giữa miền Nam và miền Bắc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.