[xù rì]
húc nhật
旭日东升。另见1713页 zhd。然有旭日
xù rì dōng shēng 。 lìng jiàn 1713 yè zhd。 rán yǒu xù rì
Mặt trời mọc ở đằng đông. Xem thêm trang 1713 zhd. Tuy nhiên có mặt trời mọc
旭日次
xù rì cì
Mặt trời mọc
旭日齿
xù rì chǐ
Mặt trời mọc
旭日幕
xù rì mù
Màn đêm
旭日曲
xù rì qǔ
Khúc hát mặt trời mọc
写了一篇旭日。代由地方举办的学校:庠旭日
xiě le yì piān xù rì 。 dài yóu dì fāng jǔ bàn de xué xiào : xiáng xù rì
Viết một bài về mặt trời mọc. Đại diện cho trường học do địa phương tổ chức: trường làng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.