[zhǐ yì]
chỉ ý
旨意何在?zhi 建筑物的位置;地基:地旨意
zhǐ yì hé zài ?zhi jiàn zhù wù de wèi zhì ; dì jī : dì zhǐ yì
Ý chỉ là gì? Vị trí của tòa nhà; nền móng: ý chỉ
、Zhi〈书〉侧手击
、Zhi〈 shū 〉 cè shǒu jī
Đánh bằng cạnh bàn tay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.