[rì jiàn]
nhật kiến
日见好转
rì jiàn hǎo zhuǎn
Ngày càng tốt hơn
白日见鬼bái rì jiàn guǐ
bạch nhật kiến quỷ
Ví von sự việc khó xảy ra hoặc hoang đường, kỳ lạ. Cũng nói 'bạch nhật kiến quỷ'.