[rì běn]
nhật bản
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
日本人rì běn rén
nhật bản nhân
người Nhật
日本刀rì běn dāo
nhật bản đao
kiếm Nhật; katana
日本学rì běn xué
nhật bản học
Nhật Bản học
日本海rì běn hǎi
nhật bản hải
Biển Nhật Bản
日本鬼子rì běn guǐ zi
Quỷ Nhật
日本歌鸲rì běn gē qú
nhật bản ca cù
chim robin Nhật Bản
日本书纪rì běn shū jì
nhật bản thư kỷ
Nihonshoki hoặc Nhật Bản Thư Kỷ, sách về thần thoại và lịch sử
日本国志rì běn guó zhì
nhật bản quốc chí
Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲|黄遵宪[Huang2 Zun1 xian4], một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh Trị
日本天皇rì běn tiān huáng
nhật bản thiên hoàng
Thiên hoàng Nhật Bản
日本柳莺rì běn liǔ yīng
nhật bản liễu oanh
chích lá Nhật Bản
日本树莺rì běn shù yīng
nhật bản thụ oanh
chim chích bụi Nhật Bản
日本沼虾rì běn zhǎo xiā
nhật bản chiểu hà
tôm sông phương Đông, một loài tôm nước ngọt, còn gọi là 青蝦|青虾[qing1 xia1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.