[rì bào]
nhật báo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
河北日报hé běi rì bào
hà bắc nhật báo
Báo Hà Bắc, tờ báo thành lập năm 1949
法制日报fǎ zhì rì bào
pháp chế nhật báo
Legal Daily, tờ báo xuất bản bởi Bộ Tư pháp Trung Quốc
新华日报xīn huá rì bào
tân hoa nhật báo
Nhật báo Tân Hoa
北京日报běi jīng rì bào
bắc kinh nhật báo
Báo Bắc Kinh, www.bjd.com.cn
四川日报sì chuān rì bào
tứ xuyên nhật báo
Tứ Xuyên Nhật Báo
京郊日报jīng jiāo rì bào
kinh giao nhật báo
Báo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018
广州日报guǎng zhōu rì bào
quảng châu nhật báo
Quảng Châu Nhật Báo
朝鲜日报cháo xiān rì bào
triều tiên nhật báo
Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc
中国日报zhōng guó rì bào
trung quốc nhật báo
China Daily
中央日报zhōng yāng rì bào
trung ương nhật báo
Nhật báo Trung ương
解放日报jiě fàng rì bào
giải phóng nhật báo
Giải phóng Nhật báo, www.jfdaily.com
光明日报guāng míng rì bào
quang minh nhật báo
Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh