[rì xī]
nhật tịch
危在日夕人有日夕祸福。dan
wēi zài rì xī rén yǒu rì xī huò fú 。dan
Nguy cấp sớm tối, người có họa phúc sớm tối
日夕愿如此
rì xī yuàn rú cǐ
Ngày đêm mong muốn như vậy
不求有但功,一求无过
bù qiú yǒu dàn gōng , yì qiú wú guò
Không cầu có công lao gì, chỉ cầu không có lỗi
辽阔的原野上,日夕见麦浪随风起伏
liáo kuò de yuán yě shàng , rì xī jiàn mài làng suí fēng qǐ fú
Trên cánh đồng bao la, ngày đêm thấy những đợt sóng lúa mì nhấp nhô theo gió
屋子小,一挺干净
wū zi xiǎo , yì tǐng gān jìng
Nhà nhỏ, nhưng rất sạch sẽ
工作虽然忙,日夕一点儿也没放松学习
gōng zuò suī rán máng , rì xī yì diǎn ér yě méi fàng sōng xué xí
Công việc tuy bận rộn, ngày đêm vẫn không hề lơ là việc học
一相処
yì xiāng chù
Ở chung
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.