[wú yí]
vô di
暴露无遗
bào lù wú yí
lộ rõ, phơi bày hết
地面上的建筑已被破坏无遗
dì miàn shàng de jiàn zhù yǐ bèi pò huài wú yí
các công trình trên mặt đất đã bị phá hủy hoàn toàn
一览无遗yì lǎn wú yí
nhất lãm vô di
rõ ràng trong tầm mắt
破坏无遗pò huài wú yí
phá hoại vô di
hư hỏng không thể sửa chữa
暴露无遗bào lù wú yí
bạo lộ vô di
phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng
纤悉无遗xiān xī wú yí
tiêm tất vô di
chi tiết và không bỏ sót; tỉ mỉ và toàn diện; không thiếu chút nào
表露无遗biǎo lù wú yí
biểu lộ vô di
bộc lộ hoàn toàn; được tiết lộ toàn bộ
详尽无遗xiáng jìn wú yí
tường tận vô di
toàn diện; tỉ mỉ, không sót