[wú liáo]
vô liêu
他一闲下来,便感到无聊
tā yì xián xià lái , biàn gǎn dào wú liáo
Anh ấy vừa rảnh là thấy chán
老谈吃穿,太无聊了
lǎo tán chī chuān , tài wú liáo le
Cứ nói chuyện ăn mặc mãi, thật chán
百无聊赖bǎi wú liáo lài
bách vô liêu lại
chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực
穷极无聊qióng jí wú liáo
cùng cực vô liêu
Cùng quẫn đến cực điểm, không nơi nương tựa; không có việc gì làm, rất buồn chán