[wú míng]
vô danh
无名肿毒
wú míng zhǒng dú
nhọt độc không rõ nguyên nhân
无名英雄
wú míng yīng xióng
người hùng vô danh
无名小辈
wú míng xiǎo bèi
kẻ vô danh tiểu tốt
无名损失
wú míng sǔn shī
tổn thất vô hình
无名的恐惧
wú míng de kǒng jù
nỗi sợ hãi vô hình
无名氏wú míng shì
vô danh thị
người ẩn danh
无名帖wú míng tiē
vô danh thiếp
Thư nặc danh
无名火wú míng huǒ
vô danh hoả
Cơn giận không rõ nguyên nhân
无名指wú míng zhǐ
vô danh chỉ
ngón đeo nhẫn
无名小卒wú míng xiǎo zú
vô danh tiểu tốt
lính quèn; kẻ vô danh; người không quan trọng
无名英雄wú míng yīng xióng
vô danh anh hùng
anh hùng vô danh
无名肿毒wú míng zhǒng dú
vô danh trũng độc
Ung nhọt độc không rõ loại (Đông y)
师出无名shī chū wú míng
sư xuất vô danh
nghĩa đen: ra trận mà không có lý do chính đáng; hành động không có sự biện minh