[jīng]
tinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
旌德jīng dé
tinh đức
Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
旌旗jīng qí
tinh kỳ
cờ đuôi nheo; cờ biểu
旌阳jīng yáng
tinh dương
quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
旌德县jīng dé xiàn
tinh đức huyện
Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
旌阳区jīng yáng qū
tinh dương khu
quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
明旌míng jīng
minh tinh
Cờ hiệu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.