[fāng zhèng]
phương chính
字写得很方正
zì xiě dé hěn fāng zhèng
Chữ viết rất ngay ngắn.
为人方正
wèi rén fāng zhèng
Tính cách ngay thẳng.
方正不阿(形容十分正直,不曲意逢迎)
fāng zhèng bù ā ( xíng róng shí fēn zhèng zhí , bù qū yì féng yíng )
Thẳng thắn không a dua.
方正县fāng zhèng xiàn
huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
方方正正fāng fāng zhèng zhèng
phương phương chính
hình vuông vức