[xīn xiān]
tân tiên
新鲜的水果
xīn xiān de shuǐ guǒ
Trái cây tươi
新鲜的鱼虾
xīn xiān de yú xiā
Cá tôm tươi
这块肉很新鲜心新鲜血液
zhè kuài ròu hěn xīn xiān xīn xīn xiān xuè yè
Miếng thịt này rất tươi. Máu tươi
呼吸新鲜空气
hū xī xīn xiān kōng qì
Hít thở không khí trong lành
新鲜事物
xīn xiān shì wù
Sự vật mới lạ
新鲜经验
xīn xiān jīng yàn
Kinh nghiệm mới
第一次出国,感到什么都新鲜
dì yī cì chū guó , gǎn dào shén me dōu xīn xiān
Lần đầu ra nước ngoài, cảm thấy cái gì cũng mới lạ
数码相机已经不算什么新鲜东西啦
shù mǎ xiàng jī yǐ jīng bú suàn shén me xīn xiān dōng xī lā
Máy ảnh kỹ thuật số không còn là thứ gì đó mới lạ nữa rồi