[fěi]
phỉ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
斐然fěi rán
phỉ nhiên
tài hoa xuất chúng; rực rỡ; xuất sắc
斐济fěi jì
phỉ tế
Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương
斐理伯fěi lǐ bó
phỉ lý bá
Philip
斐迪南fěi dí nán
phỉ địch nam
Ferdinand
斐理伯书fěi lǐ bó shū
phỉ lý bá thư
Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
斐波那契fěi bō nà qì
phỉ ba na khế
Leonardo Fibonacci, nhà toán học người Ý
布斐bù fěi
bố phỉ
tiệc buffet
拉斐尔lā fěi ěr
lạp phỉ nhĩ
Raphael
拉斐特lā fěi tè
lạp phỉ đặc
Lafayette
杰斐逊城jié fěi xùn chéng
kiệt phỉ tốn thành
Thành phố Jefferson, thủ phủ của Missouri
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.