[wén huà]
văn hoá
学习文化
xué xí wén huà
Học văn hóa
文化水平
wén huà shuǐ píng
Trình độ văn hóa
文化人wén huà rén
văn hoá nhân
Người làm công tác văn hóa; trí thức
文化衫wén huà shān
văn hoá sam
Áo thun văn hóa; áo thun ngắn tay in chữ hoặc họa tiết, thể hiện tâm lý văn hóa
文化史wén huà shǐ
văn hoá sử
lịch sử văn hóa
文化层wén huà céng
văn hoá tầng
tầng văn hóa
文化圈wén huà quān
văn hoá khuyên
vùng ảnh hưởng văn hóa
文化城wén huà chéng
văn hoá thành
thành phố văn hóa
文化宫wén huà gōng
văn hoá cung
cung văn hóa
文化热wén huà rè
văn hoá nhiệt
cơn sốt văn hóa; sự cuồng nhiệt văn hóa
文化馆wén huà guǎn
văn hoá quán
Nhà văn hóa; cơ quan tổ chức hoạt động văn hóa quần chúng; nơi sinh hoạt văn hóa, văn nghệ
文化产业wén huà chǎn yè
văn hoá sản nghiệp
Ngành công nghiệp văn hóa; sản xuất, trao đổi văn hóa phẩm để thu lợi nhuận trong nền kinh tế thị trường hiện đại
文化事业wén huà shì yè
văn hoá sự nghiệp
Các hoạt động sản xuất, phân phối, truyền bá các sản phẩm văn hóa không mang tính lợi nhuận trong xã hội hiện đại.
文化沙漠wén huà shā mò
văn hoá sa mạc
Sa mạc văn hóa; vùng đất kém phát triển văn hóa hoặc không coi trọng bảo tồn văn hóa