[zhěng zhì]
chỉnh trị
整治旧货市场 整治环境污染 整治河道
zhěng zhì jiù huò shì chǎng zhěng zhì huán jìng wū rǎn zhěng zhì hé dào
Chỉnh đốn chợ đồ cũ, chỉnh đốn ô nhiễm môi trường, chỉnh đốn sông
整治坏人 这匹马真调皮,你替我好好儿整治整治它
zhěng zhì huài rén zhè pǐ mǎ zhēn tiáo pí , nǐ tì wǒ hǎo hāo er zhěng zhì zhěng zhì tā
Trị kẻ xấu. Con ngựa này nghịch thật, cậu thay tớ trị nó cho ra trò đi
整治庄稼(做田间管理工作)
zhěng zhì zhuāng jia ( zuò tián jiān guǎn lǐ gōng zuò )
Chăm sóc mùa màng (làm công việc quản lý đồng ruộng)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.