[dūn shí]
đôn thực
这人长得很敦实
zhè rén cháng dé hěn dūn shí
Người này trông rất chắc nịch
这个坛子真敦实
zhè ge tán zǐ zhēn dūn shí
Cái chum này thật chắc nịch
土敦实
tǔ dūn shí
Đất nện chặt
挖塘取水,树敦实
wā táng qǔ shuǐ , shù dūn shí
Đào ao lấy nước, cây cối vững chãi
门敦实儿
mén dūn shí ér
Cái cửa chắc chắn
把地扫干净了再敦实
bǎ dì sǎo gān jìng le zài dūn shí
Quét dọn sạch sẽ rồi nện đất
一敦实荆条
yì dūn shí jīng tiáo
Một bó song mây
这块地栽稻秧三万敦实
zhè kuài dì zāi dào yāng sān wàn dūn shí
Mảnh đất này trồng ba vạn cây mạ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.