[gù shì]
cố sự
虚应故事
xū yìng gù shì
Làm cho có chuyện
奉行故事
fèng xíng gù shì
Theo lệ thường
神话故事
shén huà gù shì
Truyện thần thoại
民间故事
mín jiān gù shì
Truyện dân gian
讲故事
jiǎng gù shì
Kể chuyện
故事性
gù shì xìng
Tính kể chuyện
故事片gù shì piàn
cố sự phiến
phim hư cấu; phim truyện
故事片儿gù shì piàn er
Phim truyện
鬼故事guǐ gù shì
quỷ cố sự
truyện ma
民间故事mín jiān gù shì
dân gian cố sự
câu chuyện dân gian; truyện dân gian
奉行故事fèng xíng gù shì
phụng hành
Làm theo lệ cũ
虚应故事xū yìng gù shì
hư ứng cố sự
làm việc qua loa
神话故事shén huà gù shì
thần thoại cố sự
câu chuyện thần thoại; thần thoại
童话故事tóng huà gù shì
đồng thoại cố sự
truyện cổ tích
枕边故事zhěn biān gù shì
chẩm biên cố sự
truyện kể trước khi ngủ