[fàng liáo]
phóng liệu
癌肿切除后又进行放疗
ái zhǒng qiē chú hòu yòu jìn xíng fàng liáo
Cắt bỏ khối u ung thư rồi tiến hành xạ trị
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.