[fàng pào]
phóng pháo
放炮开山
fàng pào kāi shān
Nổ mìn khai sơn
车胎放炮
chē tāi fàng pào
Lốp xe bị nổ
发言要慎重,不能乱放炮
fā yán yào shèn zhòng , bù néng luàn fàng pào
Phát biểu phải cẩn trọng, không được nói bừa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.