[fàng huǒ]
phóng hoả
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杀人放火shā rén fàng huǒ
sát nhân phóng hoả
giết người phóng hỏa; giết chóc và đốt phá
只许州官放火不许百姓点灯zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng
Chỉ quan huyện được phép đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn; ví von người có quyền thế được làm những điều cấm đoán người khác