[gōng cuò]
công thác
“它山之石,可以为错。”又:“它山之石,可以攻玉。”错:磨刀石;攻:治;它,后多写作他)后来用“攻错”比喻拿别人的长处补救自己的短处
“ tā shān zhī shí , kě yǐ wéi cuò 。” yòu :“ tā shān zhī shí , kě yǐ gōng yù 。” cuò : mó dāo shí ; gōng : zhì ; tā , hòu duō xiě zuò tā ) hòu lái yòng “ gōng cuò ” bǐ yù ná bié rén de cháng chù bǔ jiù zì jǐ de duǎn chù
“Đá núi khác, có thể mài sai.” Lại nói: “Đá núi khác, có thể mài ngọc.” Sai: đá mài; công: chữa trị; nó, sau này thường viết là tha) sau này dùng “công sai” ví với việc lấy sở trường của người khác để bù đắp sở đoản của mình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.