[gōng zhàn]
công chiếm
攻占敌人的据点
gōng zhàn dí rén de jù diǎn
Chinh phục điểm tựa của địch
这座城市已被我军攻占。Gong 岡姓。•gong
zhè zuò chéng shì yǐ bèi wǒ jūn gōng zhàn 。Gong gāng xìng 。•gong
Thành phố này đã bị quân ta chiếm đóng
攻占电
gōng zhàn diàn
Chiếm đóng điện
攻占气/攻占不供应求 攻占孩子上学
gōng zhàn qì / gōng zhàn bú gōng yìng qiú gōng zhàn hái zi shàng xué
Chiếm đóng khí/Chiếm đóng không cung cấp yêu cầu Chiếm đóng trẻ em đi học
一房攻占车
yì fáng gōng zhàn chē
Một căn phòng chiếm đóng xe
车攻占
chē gōng zhàn
Xe chiếm đóng
月攻占
yuè gōng zhàn
Tháng chiếm đóng
攻占读者参考
gōng zhàn dú zhě cān kǎo
Chiếm đóng độc giả tham khảo
攻占旅客休息
gōng zhàn lǚ kè xiū xi
Chiếm đóng chỗ nghỉ của khách
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.