[shōu liǎn]
thu liễm
她的笑容突然收敛了
tā de xiào róng tū rán shōu liǎn le
Nụ cười của cô ấy đột nhiên thu lại
夕阳已经收敛了余晖
xī yáng yǐ jīng shōu liǎn le yú huī
Hoàng hôn đã thu lại ánh sáng cuối cùng
狂妄的态度有所收敛
kuáng wàng de tài dù yǒu suǒ shōu liǎn
Thái độ kiêu ngạo đã có phần kiềm chế
收敛剂
shōu liǎn jì
Chất làm se