[shōu shí]
thu thập
收拾屋子)收拾残局
shōu shí wū zi ) shōu shí cán jú
Dọn dẹp nhà cửa) giải quyết hậu quả
收拾皮鞋
shōu shí pí xié
Đánh xi giày
据点的敌人,全叫我们收拾了
jù diǎn de dí rén , quán jiào wǒ men shōu shí le
Kẻ địch ở cứ điểm đều bị chúng ta xử lý hết
收拾残局shōu shí cán jú
thu thập tàn cục
thu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả
不可收拾bù kě shōu shi
không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát