[shōu kǒu]
thu khẩu
这件毛线衣再打几针该收口了吧?
zhè jiàn máo xiàn yī zài dǎ jǐ zhēn gāi shōu kǒu le ba ?
Chiếc áo len này đan thêm vài mũi nữa thì sắp khép miệng rồi chứ?
刀伤还没有收口,要注意防止感染
dāo shāng hái méi yǒu shōu kǒu , yào zhù yì fáng zhǐ gǎn rǎn
Vết thương do dao vẫn chưa khép miệng, cần chú ý phòng ngừa nhiễm trùng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.