[shōu rén]
thu nhân
每天收人的现金都存入银行
měi tiān shōu rén de xiàn jīn dōu cún rù yín háng
Tiền mặt thu được hàng ngày đều gửi vào ngân hàng.
财政收人
cái zhèng shōu rén
Thu nhập tài chính.
个人的收人有所增加
gè rén de shōu rén yǒu suǒ zēng jiā
Thu nhập cá nhân có tăng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.