[zhī zuǐ ér]
chi chuỷ nhi
他爱看人家下棋,可从来不支嘴儿
tā ài kàn rén jiā xià qí , kě cóng lái bù zhī zuǐ ér
Anh ấy thích xem người khác đánh cờ, nhưng chưa bao giờ góp ý kiến.
咱们别支嘴儿,让他自己多动动脑筋。zhi见1504页【阏氏】、1618页【月氏】。【枝杈】zhichd氏另见1190页shi。【枝干】zhigdnzhi
zán men bié zhī zuǐ ér , ràng tā zì jǐ duō dòng dòng nǎo jīn 。zhi jiàn 1504 yè 【 yān zhī 】、1618 yè 【 yuè zhī 】。【 zhī chà 】zhichd shì lìng jiàn 1190 yè shi。【 zhī gàn 】zhigdnzhi
Chúng ta đừng nói vào, để anh ấy tự suy nghĩ.
支嘴儿身
zhī zuǐ ér shēn
Miệng
支嘴儿字不提【枝节】zhijie 留
zhī zuǐ ér zì bù tí 【 zhī jié 】zhijie liú
Không nhắc đến
两支嘴儿耳朵
liǎng zhī zuǐ ér ěr duo
Hai tai
两支嘴儿手一支嘴儿袜子 支嘴儿鞋。b)用于动物(多指飞禽、走兽):一支嘴儿鸡
liǎng zhī zuǐ ér shǒu yì zhī zuǐ ér wà zi zhī zuǐ ér xié 。b) yòng yú dòng wù ( duō zhǐ fēi qín 、 zǒu shòu ): yì zhī zuǐ ér jī
Một con gà
两支嘴儿兔子。c)用于某些器具:一支嘴儿箱子。d)用于船只:一支嘴儿小船。【枝解】zhijie另见1684页 zhi。【枝蔓】zhimdn
liǎng zhī zuǐ ér tù zi 。c) yòng yú mǒu xiē qì jù : yì zhī zuǐ ér xiāng zǐ 。d) yòng yú chuán zhī : yì zhī zuǐ ér xiǎo chuán 。【 zhī jiě 】zhijie lìng jiàn 1684 yè zhi。【 zhī màn 】zhimdn
Hai con thỏ. c) Dùng cho một số đồ dùng: Một cái hộp. d) Dùng cho tàu thuyền: Một chiếc thuyền nhỏ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.