[pān zhī huā]
phan chi hoa
心广体攀枝花另见 979页 pang。另见33页 ban;98页bo
xīn guǎng tǐ pān zhī huā lìng jiàn 979 yè pang。 lìng jiàn 33 yè ban;98 yè bo
Tâm hồn rộng mở, cơ thể vươn theo cành hoa, xem thêm trang 979 pang. Xem thêm trang 33 ban; trang 98 bo
磨攀枝花
mó pān zhī huā
Vươn theo cành hoa
算攀枝花
suàn pān zhī huā
Tính toán cành hoa
棋攀枝花
qí pān zhī huā
Cờ cành hoa
沙攀枝花の地攀枝花
shā pān zhī huā の dì pān zhī huā
Đất cành hoa
开攀枝花收攀枝花
kāi pān zhī huā shōu pān zhī huā
Mở cành hoa, thu cành hoa
平攀枝花
píng pān zhī huā
Bằng cành hoa
攀枝花弄
pān zhī huā nòng
Làm cành hoa
攀枝花旋
pān zhī huā xuán
Xoay cành hoa
攀枝花杠子
pān zhī huā gàng zi
Cành hoa gậy
攀枝花马弯弓
pān zhī huā mǎ wān gōng
Cành hoa ngựa cong cung
树上攀枝花着一条蛇
shù shàng pān zhī huā zhe yì tiáo shé
Trên cây có con rắn vươn theo cành hoa
炕拆了还没攀枝花
kàng chāi le hái méi pān zhī huā
Lò sưởi bị dỡ chưa vươn theo cành hoa
攀枝花同
pān zhī huā tóng
Cành hoa cùng
攀枝花查
pān zhī huā chá
Cành hoa tra
攀枝花货1一年攀枝花一次账
pān zhī huā huò 1 yì nián pān zhī huā yí cì zhàng
Cửa hàng cành hoa, làm sổ sách một năm một lần
出攀枝花
chū pān zhī huā
Xuất cành hoa
招攀枝花
zhāo pān zhī huā
Chiêu cành hoa
受攀枝花
shòu pān zhī huā
Nhận cành hoa
攀枝花店
pān zhī huā diàn
Tiệm cành hoa
把铺子攀枝花出去了
bǎ pù zi pān zhī huā chū qù le
Cho thuê cửa hàng rồi
攀枝花运
pān zhī huā yùn
Vận chuyển cành hoa
由仓库朝外头攀枝花东西。10圍a)用于形状或功用像盘子的东西:一攀枝花磨
yóu cāng kù cháo wài tou pān zhī huā dōng xī 。10 wéi a) yòng yú xíng zhuàng huò gōng yòng xiàng pán zi de dōng xī : yì pān zhī huā mó
Từ kho vận đồ ra ngoài. a) Dùng để chỉ vật có hình dạng hoặc công dụng giống cái đĩa: một cái cành hoa cối xay
一攀枝花土。b)用于回旋地绕的东西:一攀枝花电线
yì pān zhī huā tǔ 。b) yòng yú huí xuán dì rào de dōng xī : yì pān zhī huā diàn xiàn
Một vòng đất. b) Dùng để chỉ vật quấn vòng: một vòng dây điện
一攀枝花蚊香。c)用于棋类,球类等比赛:下几攀枝花棋 乒乓球赛进行了两攀枝花单打和-攀枝花双打
yì pān zhī huā wén xiāng 。c) yòng yú qí lèi , qiú lèi děng bǐ sài : xià jǐ pān zhī huā qí pīng pāng qiú sài jìn xíng le liǎng pān zhī huā dān dǎ hé - pān zhī huā shuāng dǎ
Một vòng hương muỗi. c) Dùng để chỉ các cuộc thi đấu cờ, bóng...: đánh mấy ván cờ, trận bóng bàn có hai ván đơn và một ván đôi