[pān qīn]
phan thân
攀亲道故
pān qīn dào gù
kết thân, làm quen
攀亲托熟
pān qīn tuō shú
kết thân, nhờ vả người quen
给儿子攀了一门亲
gěi ér zi pān le yì mén qīn
kết thông gia với con trai
攀亲道故pān qīn dào gù
phan thân đạo cố
lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội