[chè huàn]
triệt hoán
撤换人选
chè huàn rén xuǎn
Thay đổi nhân sự
木料糟了的都得撤换
mù liào zāo le de dōu dé chè huàn
Những khúc gỗ hỏng đều phải thay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.