[dā huǒ]
đáp hoả
在单位食堂搭伙
zài dān wèi shí táng dā huǒ
ăn chung ở căng tin cơ quan
成群搭伙
chéng qún dā huǒ
tụ tập thành nhóm
他们搭了伙,一起做买卖
tā men dā le huǒ , yì qǐ zuò mǎi mài
họ góp vốn với nhau, cùng làm ăn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.