[yī ràng]
ấp nhượng
举手与心平)。:yi國“一”的大写。参看 1219页【数壹字)。yi 图山桐子。椅另见1550页 yi。yi〈书〉同“猗”
jǔ shǒu yǔ xīn píng )。:yi guó “ yī ” de dà xiě 。 cān kàn 1219 yè 【 shù yī zì )。yi tú shān tóng zǐ 。 yǐ lìng jiàn 1550 yè yi。yi〈 shū 〉 tóng “ yī ”
Giơ tay và bình tâm. : Chữ viết hoa của chữ "nhất" trong tiếng Hán. Tham khảo trang 1219 [chữ số một]. yi Đồ sơn đồng tử. Ghế xem thêm trang 1550 yi. yi (Sách) giống "y".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.