[tí chéng]
đề thành
利润提成 按百分之三提成
lì rùn tí chéng àn bǎi fēn zhī sān tí chéng
Hoa hồng lợi nhuận, trích chiết khấu 3%
拿了1000多元的提成
ná le 1000 duō yuán de tí chéng
Nhận hơn 1000 tệ tiền hoa hồng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.