[pái zhèn]
bài trận
布置阵容。多比974pai- pal排徘排牌箄簰迫排哌派喻在一些大型活动或体育比赛中安排项目、确定人员配置和上场次序等:春节晚会的节目是经过精心排阵的
bù zhì zhèn róng 。 duō bǐ 974pai- pal pái pái pái pái pái pái pò pái pài pài yù zài yì xiē dà xíng huó dòng huò tǐ yù bǐ sài zhōng ān pái xiàng mù 、 què dìng rén yuán pèi zhì hé shàng chǎng cì xù děng : chūn jié wǎn huì de jié mù shì jīng guò jīng xīn pái zhèn de
Bố trí đội hình. Thường dùng trong các hoạt động lớn hoặc thi đấu thể thao để sắp xếp hạng mục, xác định nhân sự và thứ tự ra sân, v.v.: Các tiết mục của Đêm hội Lễ hội Mùa xuân đã được bố trí đội hình cẩn thận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.