[xiān]
hiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
掀腾xiān téng
hiên đằng
dâng trào; cuộn
掀起xiān qǐ
hiên khởi
nhấc lên; nâng lên; dâng lên
掀动xiān dòng
hiên động
khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động
掀开xiān kāi
hiên khai
mở ra; nâng lên
掀掉xiān diào
hiên điệu
gỡ bỏ; xé ra
掀涌xiān yǒng
hiên dũng
sôi sục; nổi lên
掀翻xiān fān
hiên phiên
lật cái gì đó; lật ngược
掀背车xiān bèi chē
hiên bối
xe hatchback
掀风鼓浪xiān fēng gǔ làng
hiên phong cổ lãng
gây bão; kích động; gây rối
掀天揭地xiān tiān jiē dì
hiên thiên yết địa
kinh thiên động địa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.