[huàn shǒu]
hoán thủ
袋子太重就勤换手。转手(多指股票买卖):换手率
dài zǐ tài zhòng jiù qín huàn shǒu 。 zhuǎn shǒu ( duō zhǐ gǔ piào mǎi mài ): huàn shǒu lǜ
Nếu túi quá nặng thì đổi tay thường xuyên. Chuyển tay (chủ yếu chỉ mua bán cổ phiếu): Tỷ lệ chuyển tay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.