汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
换帖 (huàn tiē) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
换帖
【換帖】
[huàn tiē]
hoán thiếp
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân
Ví dụ
一弟兄
yí dì xiong
Một người anh em
Từ ghép
0 từ chứa “换帖”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
旧时朋友结拜为异姓兄弟时,交换写着姓名、年龄、籍贯、家世的帖子
一弟兄
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
换
huàn
hoán
Trao đổi, đổi lấy cái khác; Thay thế, thay đổi cái cũ bằng cái mới; Luân phiên, đổi phiên
帖
tiē
thiếp
Giấy tờ, văn bản nhỏ, thiệp; Dán, gắn, áp sát; Vừa khít, phù hợp, thích hợp